distal muscular dystrophy

Học thuật
Thân thiện
distal muscular dystrophy

A person with distal muscular dystrophy uses a specialized grip to hold a cup.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học/Thần kinh học):
    • Bệnh loạn dưỡng ngoại biên: Một dạng bệnh loạn dưỡng di truyền, đặc trưng bởi sự suy yếu teo tiến triển, bắt đầu từ các nhóm xa trung tâm cơ thể như bàn tay, cẳng tay, cẳng chân bàn chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient was diagnosed with distal muscular dystrophy after experiencing weakness in his hands. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh loạn dưỡng ngoại biên sau khi cảm thấy yếuhai bàn tay.)
    • Unlike some other forms, distal muscular dystrophy typically begins in adulthood. (Không giống một số dạng khác, bệnh loạn dưỡng ngoại biên thường khởi pháttuổi trưởng thành.)
    • Research into distal muscular dystrophy focuses on understanding the genetic causes. (Nghiên cứu về bệnh loạn dưỡng ngoại biên tập trung vào việc tìm hiểu các nguyên nhân di truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y học, cụm từ này thường được viết tắt DMD (cần cẩn thận để không nhầm lẫn với Duchenne Muscular Dystrophy, một bệnh khác).
    • The study compared the progression of DMD (distal muscular dystrophy) in different patient groups. (Nghiên cứu so sánh diễn tiến của bệnh loạn dưỡng ngoại biêncác nhóm bệnh nhân khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Muscular dystrophy (n): Bệnh loạn dưỡng (nhóm bệnh di truyền nói chung).
  • Distal myopathy (n): Bệnh ngoại biên (thuật ngữ đôi khi được dùng thay thế cho một số phân nhóm của bệnh loạn dưỡng ngoại biên).
Từ đồng nghĩa
  • Distal myopathy (trong nhiều ngữ cảnh y khoa).
Lưu ý về các nghĩa khác
  • Từ distal trong giải phẫu học có nghĩa "xa trung tâm", "ở ngoại biên", đối lập với proximal (gần trung tâm). Do đó, tên bệnh mô tả đặc điểm tổn thương bắt đầu từ các xa (như bàn tay, bàn chân) thay vì các gốc chi hay thân mình.
distal muscular dystrophy

A person with distal muscular dystrophy uses a specialized grip to hold a cup.

Noun
  1. bệnh loạn dưỡng ngoại biên